Cùng một lãi suất, hai kết quả
Sổ tiết kiệm nhập lãi 6 tháng một lần và sổ nhập lãi mỗi năm cùng ghi một con số %/năm, nhưng số thật nhận khác nhau. Công cụ cho thấy lãi suất thực nhận, không chỉ con số niêm yết.
Dự phóng một khoản tiền có góp thêm hàng tháng — kèm ba thứ máy tính lãi kép trên mạng hay bỏ qua: kỳ nhập lãi, phần lãi so với phần mình bỏ ra, và sức mua thật sau lạm phát.
Sổ tiết kiệm nhập lãi 6 tháng một lần và sổ nhập lãi mỗi năm cùng ghi một con số %/năm, nhưng số thật nhận khác nhau. Công cụ cho thấy lãi suất thực nhận, không chỉ con số niêm yết.
Không phải số cuối cùng, mà là phần lãi chiếm bao nhiêu trong số cuối cùng. Thời gian càng dài, phần đó càng lớn — đó là lý do "bắt đầu sớm" không phải lời khuyên sáo rỗng.
Công cụ quy số cuối về sức mua hôm nay theo mức lạm phát bạn khai. Bỏ bước này là đang bán một ảo giác.
Số tiền đang có, số góp thêm mỗi tháng, số năm giữ, lãi suất %/năm và kỳ nhập lãi (hàng tháng, 3 tháng, 6 tháng, hàng năm).
Tiền góp trong kỳ được tính lãi theo đúng phần thời gian nó nằm trong kỳ — góp đầu tháng có thêm một tháng sinh lời so với góp cuối tháng.
Số cuối kỳ, phần tiền của bạn và phần lãi, lãi suất thực nhận, bao lâu số vốn ban đầu gấp đôi, con số quy về sức mua hôm nay, và bảng từng năm.
Một kịch bản giả định: công cụ trả về những gì, và đọc chúng ra sao.
Số liệu trên trang này là MẪU, cố ý phóng đại và không thuộc về bất kỳ ai. Chúng được tính bằng đúng công thức của ứng dụng để minh hoạ cách đọc kết quả.
Đây không phải lời khuyên tài chính, không phải đề nghị vay hay đầu tư. Muốn tính cho trường hợp của chính bạn, hãy dùng công cụ trong ứng dụng.
Vài mốc trong 25 năm — không phải đủ từng năm.
| Năm | Đã bỏ vào | Lãi cộng dồn | Số dư cuối năm | Theo sức mua hôm nay |
|---|---|---|---|---|
| Năm 1 | 11.773.000.000 ₫ | 1.356.762.426 ₫ | 13.129.762.426 ₫ | 12.576.400.792 ₫ |
| Năm 5 | 27.757.000.000 ₫ | 15.521.212.261 ₫ | 43.278.212.261 ₫ | 34.895.290.591 ₫ |
| Năm 10 | 47.737.000.000 ₫ | 64.404.610.169 ₫ | 112.141.610.169 ₫ | 72.905.753.169 ₫ |
| Năm 15 | 67.717.000.000 ₫ | 178.002.233.846 ₫ | 245.719.233.846 ₫ | 128.804.688.755 ₫ |
| Năm 20 | 87.697.000.000 ₫ | 417.129.133.727 ₫ | 504.826.133.727 ₫ | 213.369.262.428 ₫ |
| Năm 25 | 107.677.000.000 ₫ | 899.751.169.291 ₫ | 1.007.428.169.291 ₫ | 343.321.991.924 ₫ |
Vuốt ngang để xem hết bảng.
Không tính lạm phát, cùng số tiền và cùng 25 năm.
| Kỳ nhập lãi | Lãi suất thực nhận | Số cuối kỳ | Hơn nhập lãi hàng năm |
|---|---|---|---|
| Hàng tháng | 14,59%/năm | 1.084.065.101.739 ₫ | 154.384.116.663 ₫ |
| 3 tháng một lần | 14,42%/năm | 1.051.943.526.898 ₫ | 122.262.541.822 ₫ |
| 6 tháng một lần | 14,17%/năm | 1.007.428.169.291 ₫ | 77.747.184.215 ₫ |
| Hàng năm | 13,70%/năm | 929.680.985.076 ₫ | 0 ₫ |
Vuốt ngang để xem hết bảng.
Dòng tô xanh là kỳ nhập lãi của bảng phía trên.
Trong app, mọi giả định đều sửa được và kết quả đổi ngay khi bạn gõ.