"Dư nợ giảm dần" có hai nghĩa
Gốc đều và trả góp đều đều được gọi là dư nợ giảm dần, nhưng ra hai lịch trả khác hẳn nhau: một bên kỳ đầu nặng nhất rồi nhẹ dần, một bên mỗi kỳ bằng nhau. Gộp làm một là tính sai.
Dựng bảng trả nợ từng kỳ từ đầu tới cuối — mỗi kỳ bao nhiêu gốc, bao nhiêu lãi, còn nợ bao nhiêu — với đúng những thứ hợp đồng vay ở Việt Nam có.
Gốc đều và trả góp đều đều được gọi là dư nợ giảm dần, nhưng ra hai lịch trả khác hẳn nhau: một bên kỳ đầu nặng nhất rồi nhẹ dần, một bên mỗi kỳ bằng nhau. Gộp làm một là tính sai.
Hợp đồng thường ưu đãi vài năm đầu rồi thả nổi. Kỳ đầu tiên sau ưu đãi là lúc tiền trả nhảy lên một bậc — thứ người vay hay bị bất ngờ nhất. Công cụ nhận nhiều giai đoạn lãi suất.
Lãi tính trên số vay ban đầu suốt kỳ hạn, kể cả khi đã trả gần hết. Hay gặp ở vay tiêu dùng, mua xe, thẻ trả góp. Công cụ luôn nói ra lãi suất thực tương đương.
Số tiền vay (đang vay dở thì nhập dư nợ còn lại), số năm còn phải trả, kiểu tính lãi, và từng giai đoạn lãi suất.
Ân hạn gốc (chỉ trả lãi) hoặc ân hạn lãi (lãi nhập vào gốc). Ân hạn lãi làm bạn nợ nhiều hơn lúc vay, và công cụ nói rõ nhiều hơn bao nhiêu.
Kỳ đầu tiên, kỳ nặng nhất, tổng lãi, tổng phải trả, lãi suất thực, và bảng từng kỳ — xuất được ra file CSV để đối chiếu với bảng ngân hàng đưa.
Một kịch bản giả định: công cụ trả về những gì, và đọc chúng ra sao.
Số liệu trên trang này là MẪU, cố ý phóng đại và không thuộc về bất kỳ ai. Chúng được tính bằng đúng công thức của ứng dụng để minh hoạ cách đọc kết quả.
Đây không phải lời khuyên tài chính, không phải đề nghị vay hay đầu tư. Muốn tính cho trường hợp của chính bạn, hãy dùng công cụ trong ứng dụng.
Vài kỳ trong 240 kỳ. Dòng tô xanh: kỳ đầu tiên sau khi hết lãi ưu đãi.
| Kỳ | Lãi suất/năm | Dư nợ đầu kỳ | Gốc | Lãi | Tổng trả | Còn nợ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6,9% | 48.800.000.000 ₫ | 203.333.333 ₫ | 280.600.000 ₫ | 483.933.333 ₫ | 48.596.666.667 ₫ |
| 2 | 6,9% | 48.596.666.667 ₫ | 203.333.333 ₫ | 279.430.833 ₫ | 482.764.167 ₫ | 48.393.333.333 ₫ |
| 3 | 6,9% | 48.393.333.333 ₫ | 203.333.333 ₫ | 278.261.667 ₫ | 481.595.000 ₫ | 48.190.000.000 ₫ |
| … | ||||||
| 35 | 6,9% | 41.886.666.667 ₫ | 203.333.333 ₫ | 240.848.333 ₫ | 444.181.667 ₫ | 41.683.333.333 ₫ |
| 36 | 6,9% | 41.683.333.333 ₫ | 203.333.333 ₫ | 239.679.167 ₫ | 443.012.500 ₫ | 41.480.000.000 ₫ |
| 37 | 14,6% | 41.480.000.000 ₫ | 203.333.333 ₫ | 504.673.333 ₫ | 708.006.667 ₫ | 41.276.666.667 ₫ |
| 38 | 14,6% | 41.276.666.667 ₫ | 203.333.333 ₫ | 502.199.444 ₫ | 705.532.778 ₫ | 41.073.333.333 ₫ |
| … | ||||||
| 120 | 14,6% | 24.603.333.333 ₫ | 203.333.333 ₫ | 299.340.556 ₫ | 502.673.889 ₫ | 24.400.000.000 ₫ |
| … | ||||||
| 239 | 14,6% | 406.666.667 ₫ | 203.333.333 ₫ | 4.947.778 ₫ | 208.281.111 ₫ | 203.333.333 ₫ |
| 240 | 14,6% | 203.333.333 ₫ | 203.333.333 ₫ | 2.473.889 ₫ | 205.807.222 ₫ | 0 ₫ |
Vuốt ngang để xem hết bảng.
Lãi suất thực tính trên số tiền thật sự còn nợ theo thời gian.
| Kiểu tính lãi | Kỳ đầu | Kỳ nặng nhất | Tổng tiền lãi | Lãi suất thực |
|---|---|---|---|---|
| Gốc đều, lãi trên dư nợ giảm dần | 483.933.333 ₫ | 708.006.667 ₫ | 61.094.041.667 ₫ | 11,21%/năm |
| Trả góp đều | 375.422.207 ₫ | 598.512.325 ₫ | 86.811.713.662 ₫ | 11,66%/năm |
| Lãi phẳng (trên số vay ban đầu) | 483.933.333 ₫ | 797.066.667 ₫ | 131.223.200.000 ₫ | 15,86%/năm |
Vuốt ngang để xem hết bảng.
Trong app, mọi giả định đều sửa được và kết quả đổi ngay khi bạn gõ.