Mỗi kỳ trả bao nhiêu, tổng lãi bao nhiêu?

Khoản vay & lịch trả nợ

Dựng bảng trả nợ từng kỳ từ đầu tới cuối — mỗi kỳ bao nhiêu gốc, bao nhiêu lãi, còn nợ bao nhiêu — với đúng những thứ hợp đồng vay ở Việt Nam có.

Vì sao có công cụ này

Cái bẫy nó giúp bạn tránh

"Dư nợ giảm dần" có hai nghĩa

Gốc đều và trả góp đều đều được gọi là dư nợ giảm dần, nhưng ra hai lịch trả khác hẳn nhau: một bên kỳ đầu nặng nhất rồi nhẹ dần, một bên mỗi kỳ bằng nhau. Gộp làm một là tính sai.

Lãi ưu đãi rồi thả nổi

Hợp đồng thường ưu đãi vài năm đầu rồi thả nổi. Kỳ đầu tiên sau ưu đãi là lúc tiền trả nhảy lên một bậc — thứ người vay hay bị bất ngờ nhất. Công cụ nhận nhiều giai đoạn lãi suất.

Lãi phẳng nghe rẻ mà mắc

Lãi tính trên số vay ban đầu suốt kỳ hạn, kể cả khi đã trả gần hết. Hay gặp ở vay tiêu dùng, mua xe, thẻ trả góp. Công cụ luôn nói ra lãi suất thực tương đương.

Cách hoạt động

Bạn nhập gì, công cụ trả lại gì

  1. Bạn nhập

    Số tiền vay (đang vay dở thì nhập dư nợ còn lại), số năm còn phải trả, kiểu tính lãi, và từng giai đoạn lãi suất.

  2. Tuỳ chọn: ân hạn

    Ân hạn gốc (chỉ trả lãi) hoặc ân hạn lãi (lãi nhập vào gốc). Ân hạn lãi làm bạn nợ nhiều hơn lúc vay, và công cụ nói rõ nhiều hơn bao nhiêu.

  3. Bạn đọc

    Kỳ đầu tiên, kỳ nặng nhất, tổng lãi, tổng phải trả, lãi suất thực, và bảng từng kỳ — xuất được ra file CSV để đối chiếu với bảng ngân hàng đưa.

Những gì công cụ cố ý không tính

  • Không tính phí công chứng, thẩm định, bảo hiểm khoản vay hay phí phạt trả trước.
  • Lãi thả nổi thật thay đổi theo từng kỳ điều chỉnh; ở đây nó cố định trong mỗi giai đoạn bạn khai.
  • Không gợi ý ngân hàng hay gói vay nào, không khuyên vay hay không vay.
Bảng số liệu mẫu

Đọc một kết quả mẫu

Một kịch bản giả định: công cụ trả về những gì, và đọc chúng ra sao.

Số liệu trên trang này là MẪU, cố ý phóng đại và không thuộc về bất kỳ ai. Chúng được tính bằng đúng công thức của ứng dụng để minh hoạ cách đọc kết quả.

Đây không phải lời khuyên tài chính, không phải đề nghị vay hay đầu tư. Muốn tính cho trường hợp của chính bạn, hãy dùng công cụ trong ứng dụng.

Số liệu mẫu — cố ý phóng đại

Đầu vào giả định

Số tiền vay
48.800.000.000 ₫
Kỳ hạn
240 tháng (20 năm)
Giai đoạn 1
6,9%/năm trong 36 tháng đầu
Giai đoạn 2
14,6%/năm tới hết kỳ hạn
Kiểu tính lãi
Gốc đều, lãi trên dư nợ giảm dần
Kỳ đầu tiên483.933.333 ₫
Kỳ nặng nhất708.006.667 ₫
Tổng tiền lãi61.094.041.667 ₫
Tổng phải trả109.894.041.667 ₫

Lịch trả từng kỳ

Vài kỳ trong 240 kỳ. Dòng tô xanh: kỳ đầu tiên sau khi hết lãi ưu đãi.

KỳLãi suất/nămDư nợ đầu kỳGốcLãiTổng trảCòn nợ
16,9%48.800.000.000 ₫203.333.333 ₫280.600.000 ₫483.933.333 ₫48.596.666.667 ₫
26,9%48.596.666.667 ₫203.333.333 ₫279.430.833 ₫482.764.167 ₫48.393.333.333 ₫
36,9%48.393.333.333 ₫203.333.333 ₫278.261.667 ₫481.595.000 ₫48.190.000.000 ₫
…
356,9%41.886.666.667 ₫203.333.333 ₫240.848.333 ₫444.181.667 ₫41.683.333.333 ₫
366,9%41.683.333.333 ₫203.333.333 ₫239.679.167 ₫443.012.500 ₫41.480.000.000 ₫
3714,6%41.480.000.000 ₫203.333.333 ₫504.673.333 ₫708.006.667 ₫41.276.666.667 ₫
3814,6%41.276.666.667 ₫203.333.333 ₫502.199.444 ₫705.532.778 ₫41.073.333.333 ₫
…
12014,6%24.603.333.333 ₫203.333.333 ₫299.340.556 ₫502.673.889 ₫24.400.000.000 ₫
…
23914,6%406.666.667 ₫203.333.333 ₫4.947.778 ₫208.281.111 ₫203.333.333 ₫
24014,6%203.333.333 ₫203.333.333 ₫2.473.889 ₫205.807.222 ₫0 ₫

Vuốt ngang để xem hết bảng.

Cùng khoản vay, ba kiểu tính lãi

Lãi suất thực tính trên số tiền thật sự còn nợ theo thời gian.

Kiểu tính lãiKỳ đầuKỳ nặng nhấtTổng tiền lãiLãi suất thực
Gốc đều, lãi trên dư nợ giảm dần483.933.333 ₫708.006.667 ₫61.094.041.667 ₫11,21%/năm
Trả góp đều375.422.207 ₫598.512.325 ₫86.811.713.662 ₫11,66%/năm
Lãi phẳng (trên số vay ban đầu)483.933.333 ₫797.066.667 ₫131.223.200.000 ₫15,86%/năm

Vuốt ngang để xem hết bảng.

Tính cho trường hợp của chính bạn

Trong app, mọi giả định đều sửa được và kết quả đổi ngay khi bạn gõ.

Tải Verdant